-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 14x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 14 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 21 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 14 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 21 mm | 14 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 14 mm | 21 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 14x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 12x3.5 mm | 12 | 3.5 | 19 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 13x3.5 mm | 13 | 3.5 | 20 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 15x3.5 mm | 15 | 3.5 | 22 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 16x3.5 mm | 16 | 3.5 | 23 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 17x3.5 mm | 17 | 3.5 | 24 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 14/3.5/21 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 14 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 21 mm.
Không. 21 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 14 mm.
Tính 21 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 14 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 14 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 21 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 14 + 2 × 3.5 = 21 mm và 21 − 2 × 3.5 = 14 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 14 mm, CS là 3.5 mm và OD là 21 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.