-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 15.1x1.6 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 15.1 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.6 mm mô tả độ dày thân dây và OD 18.3 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.2 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 9.44. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 15.1 mm đi cùng CS 1.6 mm và tạo OD 18.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 15.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 18.3 mm | 15.1 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 15.1 mm | 18.3 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 12.1x1.6 mm | 12.1 | 1.6 | 15.3 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 13.1x1.6 mm | 13.1 | 1.6 | 16.3 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 14.1x1.6 mm | 14.1 | 1.6 | 17.3 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 16.1x1.6 mm | 16.1 | 1.6 | 19.3 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 17.1x1.6 mm | 17.1 | 1.6 | 20.3 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 14.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
14.1x1.6 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
Bộ số 15.1/1.6/18.3 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.8 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.2 mm.
OD sẽ khác 18.3 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 1.6 mm và tính ngược ID 15.1 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 15 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 18.2 mm thay vì 18.3 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 15.1/1.6/18.3 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 15.1x1.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.