Oring gioăng cao su tròn NBR size 15.1x2.7 mm

Mã sản phẩm: 11A270K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 15.10*2.70mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 15.1x2.7 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 15.1 và 2.7, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 15.1 + 2 × 2.7 cho OD 20.5 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 20.5 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong15.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài20.5 mm15.1 + 2 × 2.7
Kiểm tra ngược ID15.1 mm20.5 − 2 × 2.7
Chênh OD − ID5.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 15.1 mm và CS 2.7 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 15 mm trong khi giữ CS 2.7 mm sẽ tạo OD 20.4 mm, khác OD đúng 20.5 mm một lượng 0.1 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10.5x2.7 mm10.52.715.9ID thấp hơn 4.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.6 mm.
12.1x2.7 mm12.12.717.5ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
13.6x2.7 mm13.62.719ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
16.9x2.7 mm16.92.722.299999999999997ID cao hơn 1.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.799999999999997 mm.
18.4x2.7 mm18.42.723.799999999999997ID cao hơn 3.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.299999999999997 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.6x2.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 15.1 mm và OD 20.5 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

13.6x2.7 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Quy trình đo lại Oring 15.1x2.7 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.7 mm hay không.
  3. Đo ID 15.1 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 20.5 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 15.1x2.7 mm

  • Nhầm OD thành ID: 20.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 15.1 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 15.1 mm mà CS khác 2.7 mm sẽ tạo OD khác 20.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 15.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.7 mm có 1; làm tròn ID thành 15 mm sẽ làm OD đổi thành 20.4 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 15.1x2.7 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 15.1x2.7 mm

OD của Oring 15.1x2.7 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 15.1 + 2 × 2.7 = 20.5 mm.

Có thể dùng 20.5 mm làm ID của Oring 15.1x2.7 mm không?

Không. 20.5 mm là OD, còn ID đúng là 15.1 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 15.1x2.7 mm thế nào?

Tính 20.5 − 2 × 2.7; kết quả phải trở về 15.1 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 15.1x2.7 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 15.1x2.7 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 15.1x2.7 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 15.1x2.7 mm với size gần?

So đồng thời ID 15.1 mm, CS 2.7 mm, OD 20.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 15.1 mm và CS 2.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347