Oring gioăng cao su tròn NBR size 15.24x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A531K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 15.24*5.33mm (AS312)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 15.24x5.33 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Size 15.24x5.33 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 15.24 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5.33 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 25.9 mm. Bộ ba 15.24 – 5.33 – 25.9 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 15.24 mm và CS 5.33 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 15 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 25.66 mm, khác OD đúng 25.9 mm một lượng 0.24 mm.

Quy trình đo lại Oring 15.24x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 15.24, CS 5.33, OD 25.9 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 15.24x5.33 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10.46x5.33 mm10.465.3321.12ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm.
12.07x5.33 mm12.075.3322.73ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
13.64x5.33 mm13.645.3324.3ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
16.81x5.33 mm16.815.3327.47ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm.
18.42x5.33 mm18.425.3329.080000000000002ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.180000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 16.81x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong15.24 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài25.9 mm15.24 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID15.24 mm25.9 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 15.24x5.33 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 10.66 mm, không phải 5.33 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.665 mm, còn CS đầy đủ là 5.33 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 15.24x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 25.9 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 15.24 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 25.9 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 15.24x5.33 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 15.24x5.33 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 15.24x5.33 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 15.24x5.33 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.665 mm.

Vì sao OD của Oring 15.24x5.33 mm lớn hơn ID 10.66 mm?

Vì có một CS 5.33 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 15.24x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347