Oring gioăng cao su tròn NBR size 15.3x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A135K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 15.30*2.40mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 15.3x2.4 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 15.3x2.4 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 15.69%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 15.3 mm, CS là 2.4 mm và OD là 20.1 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Quy trình đo lại Oring 15.3x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.4 mm hay không.
  3. Đo ID 15.3 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 20.1 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong15.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài20.1 mm15.3 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID15.3 mm20.1 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 15.3 mm và CS 2.4 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 4.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 20.1 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 4.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 15.3x2.4 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 4.8 mm, không phải 2.4 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.2 mm, còn CS đầy đủ là 2.4 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

15.5x2.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
14.5x2.4 mm14.52.419.3ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm.
14.6x2.4 mm14.62.419.4ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
14.8x2.4 mm14.82.419.6ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
15.5x2.4 mm15.52.420.3ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
15.6x2.4 mm15.62.420.4ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 15.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 15.3x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 15.3 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 20.1 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 15.3x2.4 mm

Oring 15.3x2.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 20.1 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 15.3x2.4 mm là gì?

15.3 + 2 × 2.4 = 20.1 mm.

Phép tính ngược của Oring 15.3x2.4 mm là gì?

20.1 − 2 × 2.4 = 15.3 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.4 mm.

Đo ID của Oring 15.3x2.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 15.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 20.1 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 15.3x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347