-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 15.47 mm × 3.53 mm, không phải 22.53 mm × 3.53 mm. OD 22.53 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
Độ chênh giữa OD và ID là 7.06 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 22.53 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7.06 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 10.69x3.53 mm | 10.69 | 3.53 | 17.75 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm. |
| 12.29x3.53 mm | 12.29 | 3.53 | 19.349999999999998 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.180000000000002 mm. |
| 13.87x3.53 mm | 13.87 | 3.53 | 20.93 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm. |
| 17.04x3.53 mm | 17.04 | 3.53 | 24.099999999999998 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.569999999999998 mm. |
| 18.64x3.53 mm | 18.64 | 3.53 | 25.7 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 17.04x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 15.47 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 22.53 mm | 15.47 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 15.47 mm | 22.53 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 15.47 mm, CS 3.53 mm, OD 22.53 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 17.04x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 15.47/3.53/22.53 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.
Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 15.47x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.