Oring gioăng cao su tròn NBR size 15.47x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A365K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 15.47*3.53mm (AS208)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 15.47x3.53 mm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 15.47 mm × 3.53 mm, không phải 22.53 mm × 3.53 mm. OD 22.53 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Ý nghĩa riêng của ID 15.47 mm và CS 3.53 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 7.06 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 22.53 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7.06 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10.69x3.53 mm10.693.5317.75ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm.
12.29x3.53 mm12.293.5319.349999999999998ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.180000000000002 mm.
13.87x3.53 mm13.873.5320.93ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
17.04x3.53 mm17.043.5324.099999999999998ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.569999999999998 mm.
18.64x3.53 mm18.643.5325.7ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 17.04x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 15.47x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 15.47 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.53 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 22.53 mm.
  5. Tính ngược 22.53 − 2 × 3.53 = 15.47 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong15.47 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài22.53 mm15.47 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID15.47 mm22.53 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 15.47x3.53 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 22.53 mm là ID: sai khác với ID thật là 7.06 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 15.47 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 15 mm sẽ làm OD đổi thành 22.06 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 15.47 mm và CS 3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 15.47 mm, CS 3.53 mm, OD 22.53 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 17.04x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 15.47/3.53/22.53 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 15.47x3.53 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 15.47x3.53 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 15.47x3.53 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.

Vì sao OD của Oring 15.47x3.53 mm lớn hơn ID 7.06 mm?

Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 15.47x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347