Oring gioăng cao su tròn NBR size 15.54x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A196K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 15.54*2.62mm (AS114)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 15.54x2.62 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Cách đọc đúng của size hiện tại là 15.54 mm × 2.62 mm, không phải 20.78 mm × 2.62 mm. OD 20.78 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 15.54x2.62 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 15.54 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 16 mm sẽ làm OD đổi thành 21.24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong15.54 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài20.78 mm15.54 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID15.54 mm20.78 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 15.54 mm và CS 2.62 mm

Tên size chỉ ghi 15.54x2.62 mm, nhưng OD 20.78 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 15.54 mm mà OD không gần 20.78 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 15.54x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 15.54 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.62 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 20.78 mm.
  5. Tính ngược 20.78 − 2 × 2.62 = 15.54 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

15.88x2.62 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
13.1x2.62 mm13.12.6218.34ID thấp hơn 2.44 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.44 mm.
13.94x2.62 mm13.942.6219.18ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
15.08x2.62 mm15.082.6220.32ID thấp hơn 0.46 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.46 mm.
15.88x2.62 mm15.882.6221.12ID cao hơn 0.34 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.34 mm.
17.12x2.62 mm17.122.6222.36ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 15.88x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.34 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 15.54x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.62 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 15.54x2.62 mm

Đúng kích thước 15.54x2.62 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 15.54x2.62 mm với size gần?

So đồng thời ID 15.54 mm, CS 2.62 mm, OD 20.78 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 15.54x2.62 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 15.54 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 20.78 mm.

OD của Oring 15.54x2.62 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 15.54 + 2 × 2.62 = 20.78 mm.

Có thể dùng 20.78 mm làm ID của Oring 15.54x2.62 mm không?

Không. 20.78 mm là OD, còn ID đúng là 15.54 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 15.54x2.62 mm thế nào?

Tính 20.78 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 15.54 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 15.54x2.62 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 15.54 mm, CS 2.62 mm và OD 20.78 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347