Oring gioăng cao su tròn NBR size 15.5x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B844K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 15.50*2.50mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 15.5x2.5 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 15.5x2.5 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 15.5 + 2 × 2.5 = 20.5 mm. Chiều ngược: 20.5 − 2 × 2.5 = 15.5 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong15.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài20.5 mm15.5 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID15.5 mm20.5 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 15.5x2.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 20.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 15.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 15.5 mm mà CS khác 2.5 mm sẽ tạo OD khác 20.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 15.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 16 mm sẽ làm OD đổi thành 21 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 15.5 mm và CS 2.5 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.25 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 15.5 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 20.5 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 15.5x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 15.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 20.5 mm.
  5. Tính ngược 20.5 − 2 × 2.5 = 15.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
14x2.5 mm142.519ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
14.5x2.5 mm14.52.519.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
15x2.5 mm152.520ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
16x2.5 mm162.521ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
16.5x2.5 mm16.52.521.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 15x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 15.5x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 15.5 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 20.5 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 15x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 15.5x2.5 mm

Có thể làm tròn 15.5x2.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 16 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 21 mm thay vì 20.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 15.5/2.5/20.5 mm.

Số 15.5 trong Oring 15.5x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.5 trong Oring 15.5x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 15.5x2.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 20.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 15.5x2.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347