Oring gioăng cao su tròn NBR size 15.5x2 mm

Mã sản phẩm: 11B517K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 15.50*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 15.5x2 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Size 15.5x2 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 15.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 19.5 mm. Bộ ba 15.5 – 2 – 19.5 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 15.5 mm và CS 2 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 15.5 mm, CS 2 mm, OD 19.5 mm và chênh lệch OD − ID 4 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 15.5x2 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 15.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 19.5 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
14x2 mm14218ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
14.5x2 mm14.5218.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
15x2 mm15219ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
16x2 mm16220ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
16.5x2 mm16.5220.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 15x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong15.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài19.5 mm15.5 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID15.5 mm19.5 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 15.5x2 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 15.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2 mm có 0; làm tròn ID thành 16 mm sẽ làm OD đổi thành 20 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 15.5x2 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 19.5 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 15.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 19.5 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 15.5x2 mm

ID 15.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 19.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 15.5x2 mm?

Ghi NBR, ID 15.5 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 19.5 mm.

Oring 15.5x2 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 19.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 15.5x2 mm là gì?

15.5 + 2 × 2 = 19.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 15.5x2 mm là gì?

19.5 − 2 × 2 = 15.5 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 15.5x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347