Oring gioăng cao su tròn NBR size 15.8x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11B968K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 15.80*2.40mm (P-016)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 15.8x2.4 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Oring NBR 15.8x2.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 15.8 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 20.6 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 4.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 15.8x2.4 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 20.6 mm là ID: sai khác với ID thật là 4.8 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 15.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 16 mm sẽ làm OD đổi thành 20.8 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong15.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài20.6 mm15.8 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID15.8 mm20.6 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 15.8 mm và CS 2.4 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 15.8 mm, CS 2.4 mm, OD 20.6 mm và chênh lệch OD − ID 4.8 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 15.8x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 15.8 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 20.6 mm.
  5. Tính ngược 20.6 − 2 × 2.4 = 15.8 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
15.3x2.4 mm15.32.420.1ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
15.5x2.4 mm15.52.420.3ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
15.6x2.4 mm15.62.420.4ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
16.3x2.4 mm16.32.421.1ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
16.6x2.4 mm16.62.421.400000000000002ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.800000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 15.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 15.8x2.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 15.8 mm, CS 2.4 mm, OD 20.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 15.6x2.4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 15.8x2.4 mm

Có nên kéo Oring 15.8x2.4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 15.8x2.4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 15.8x2.4 mm với size gần?

So đồng thời ID 15.8 mm, CS 2.4 mm, OD 20.6 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 15.8x2.4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 15.8 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 20.6 mm.

OD của Oring 15.8x2.4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 15.8 + 2 × 2.4 = 20.6 mm.

Có thể dùng 20.6 mm làm ID của Oring 15.8x2.4 mm không?

Không. 20.6 mm là OD, còn ID đúng là 15.8 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 15.8 mm, CS 2.4 mm và OD 20.6 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347