-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 150 mm, CS 2.5 mm và OD 155 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 150” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 150 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 155 mm | 150 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 150 mm | 155 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 150x2.5 mm, nhưng OD 155 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 150 mm mà OD không gần 155 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 145x2.5 mm | 145 | 2.5 | 150 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 146x2.5 mm | 146 | 2.5 | 151 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 147x2.5 mm | 147 | 2.5 | 152 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 148x2.5 mm | 148 | 2.5 | 153 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 149x2.5 mm | 149 | 2.5 | 154 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 149x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 150/2.5/155 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 155 mm và CS gần 2.5 mm. Phép tính ngược cho ID 150 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 155 mm nhưng CS đo khác 2.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 150 mm, CS 2.5 mm, OD 155 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 150 mm đứng trước, CS 2.5 mm đứng sau; OD tính được là 155 mm.
OD danh nghĩa bằng 150 + 2 × 2.5 = 155 mm.
Không. 155 mm là OD, còn ID đúng là 150 mm.
Size hiện tại có ID 150 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.