-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 150x3 mm, trong đó ID = 150 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 156 mm. Bộ ba 150 – 3 – 156 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 150 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 156 mm | 150 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 150 mm | 156 − 2 × 3 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 150 mm, CS 3 mm, OD 156 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 50.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 148x3 mm | 148 | 3 | 154 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 149x3 mm | 149 | 3 | 155 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 149.5x3 mm | 149.5 | 3 | 155.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 151x3 mm | 151 | 3 | 157 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 152x3 mm | 152 | 3 | 158 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 150/3/156 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 150 mm × CS 3 mm; OD tính được là 156 mm.
Không. 156 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 150 mm.
Tính 156 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 150 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 150 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 156 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 150 + 2 × 3 = 156 mm và 156 − 2 × 3 = 150 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 156 mm của size hiện tại được tính từ ID 150 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.