Oring gioăng cao su tròn NBR size 151.77x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A596K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 151.77*5.33mm (AS361)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 151.77x5.33 mm

Với Oring NBR 151.77x5.33 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 151.77 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.33 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 162.43 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 151.77 mm và CS 5.33 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 162.43 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID151.77 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD162.43 mm151.77 + 2 × 5.33
ID tính ngược151.77 mm162.43 − 2 × 5.33

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
146.05x5.33 mm146.055.33156.71ID thấp hơn 5.72 mm; cùng CS.
148.59x5.33 mm148.595.33159.25ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
149.23x5.33 mm149.235.33159.89ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS.
155x5.33 mm1555.33165.66ID cao hơn 3.23 mm; cùng CS.
158.12x5.33 mm158.125.33168.78ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 151.77 – 5.33 – 162.43 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 151.77 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5.33 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 162.43 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 162.43 mm là OD; ID đúng là 151.77 mm, chênh 10.66 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 151.77 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 151.77 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 151.77 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 162.43 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 151.77 mm và CS 5.33 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 151.77x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 151.77x5.33 mm là gì?

Số 151.77 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 151.77x5.33 mm có phải là ID không?

OD bằng 151.77 + 2 × 5.33 = 162.43 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 151.77x5.33 mm thế nào?

Khi OD gần 162.43 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 151.77 mm.

Đo CS của Oring 151.77x5.33 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 151.77x5.33 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 151.77x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 151.77x5.33 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 151.77 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 162.43 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 151.77 + 2 × 5.33 = 162.43 mm và 162.43 − 2 × 5.33 = 151.77 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.54 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 151.77x5.33 mm được nhận diện bằng ID 151.77 mm, CS 5.33 mm và OD 162.43 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5.33 mm hoặc ID gần 151.77 mm, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347