-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 151.77 mm × 6.99 mm, không phải 165.75 mm × 6.99 mm. OD 165.75 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
ID 151.77 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6.99 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 13.98 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 151.77 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 165.75 mm | 151.77 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 151.77 mm | 165.75 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 142.24x6.99 mm | 142.24 | 6.99 | 156.22 | ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm. |
| 145.42x6.99 mm | 145.42 | 6.99 | 159.39999999999998 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000002 mm. |
| 148.59x6.99 mm | 148.59 | 6.99 | 162.57 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 155.6x6.99 mm | 155.6 | 6.99 | 169.57999999999998 | ID cao hơn 3.83 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.82999999999998 mm. |
| 158.12x6.99 mm | 158.12 | 6.99 | 172.1 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 148.59x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 151.77x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 165.75 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 151.77 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 165.75 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
151.77 + 2 × 6.99 = 165.75 mm.
165.75 − 2 × 6.99 = 151.77 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 151.77x6.99 mm.