-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 151.99 mm không phải OD và 3.53 mm không phải bán kính của vòng. 151.99 mm là ID, 3.53 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 159.05 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 142.47x3.53 mm | 142.47 | 3.53 | 149.53 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm. |
| 145.64x3.53 mm | 145.64 | 3.53 | 152.7 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 148.82x3.53 mm | 148.82 | 3.53 | 155.88 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 158.34x3.53 mm | 158.34 | 3.53 | 165.4 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 164.69x3.53 mm | 164.69 | 3.53 | 171.75 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 148.82x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 152 mm trong khi giữ CS 3.53 mm sẽ tạo OD 159.06 mm, khác OD đúng 159.05 mm một lượng 0.01 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 151.99 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 159.05 mm | 151.99 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 151.99 mm | 159.05 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 151.99 mm, CS 3.53 mm, OD 159.05 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 148.82x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.
Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 151.99x3.53 mm.