Oring gioăng cao su tròn NBR size 151.99x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A439K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 151.99*3.53mm (AS258)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 151.99x3.53 mm tại TDKMART.COM

Đối với sản phẩm hiện tại, 151.99 mm không phải OD và 3.53 mm không phải bán kính của vòng. 151.99 mm là ID, 3.53 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 159.05 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
142.47x3.53 mm142.473.53149.53ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm.
145.64x3.53 mm145.643.53152.7ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
148.82x3.53 mm148.823.53155.88ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
158.34x3.53 mm158.343.53165.4ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.
164.69x3.53 mm164.693.53171.75ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 148.82x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 151.99 mm và CS 3.53 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 152 mm trong khi giữ CS 3.53 mm sẽ tạo OD 159.06 mm, khác OD đúng 159.05 mm một lượng 0.01 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong151.99 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài159.05 mm151.99 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID151.99 mm159.05 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 151.99x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 151.99, CS 3.53, OD 159.05 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 151.99x3.53 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 151.99x3.53 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 151.99x3.53 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 159.05 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.53 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 151.99 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 152 mm sẽ làm OD đổi thành 159.06 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.53 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 151.99 mm, CS 3.53 mm, OD 159.05 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 148.82x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 151.99x3.53 mm

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 151.99x3.53 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 151.99x3.53 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 151.99x3.53 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.

Vì sao OD của Oring 151.99x3.53 mm lớn hơn ID 7.06 mm?

Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 151.99x3.53 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347