-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 151x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 151 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 157 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 151 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 157 mm | 151 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 151 mm | 157 − 2 × 3 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 151 mm, CS 3 mm, OD 157 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 50.33, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 149x3 mm | 149 | 3 | 155 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 149.5x3 mm | 149.5 | 3 | 155.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 150x3 mm | 150 | 3 | 156 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 152x3 mm | 152 | 3 | 158 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 153x3 mm | 153 | 3 | 159 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 151/3/157 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 151 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 151 + 2 × 3 = 157 mm.
Khi OD gần 157 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 151 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 151 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 157 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 151 + 2 × 3 = 157 mm và 157 − 2 × 3 = 151 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 151x3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 151 mm, CS 3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 157 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.