-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 152.07x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 157.31 mm để xác minh lại ID 152.07 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 152.07 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 157.31 mm | 152.07 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 152.07 mm | 157.31 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 152.07 mm, CS 2.62 mm, OD 157.31 mm và chênh lệch OD − ID 5.24 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
Phiếu kiểm tra nên ghi NBR, ID 152.07 mm, CS 2.62 mm, OD 157.31 mm, số lần đo và trạng thái vòng. Cách ghi này giúp phân biệt với 145.72x2.62 mm, là size gần nhưng không cùng bộ thông số.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 133.02x2.62 mm | 133.02 | 2.62 | 138.26000000000002 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.04999999999998 mm. |
| 139.37x2.62 mm | 139.37 | 2.62 | 144.61 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 145.72x2.62 mm | 145.72 | 2.62 | 150.96 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 158.42x2.62 mm | 158.42 | 2.62 | 163.66 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 164.77x2.62 mm | 164.77 | 2.62 | 170.01000000000002 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 145.72x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Ghi NBR, ID 152.07 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 157.31 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 157.31 mm là kết quả tính toán.
152.07 + 2 × 2.62 = 157.31 mm.
157.31 − 2 × 2.62 = 152.07 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 152.07x2.62 mm.