Oring gioăng cao su tròn NBR size 152.07x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A250K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 152.07*2.62mm (AS163)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 152.07x2.62 mm tại TDKMART.COM

Với size 152.07x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 157.31 mm để xác minh lại ID 152.07 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Quy trình đo lại Oring 152.07x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.62 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 157.31 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong152.07 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài157.31 mm152.07 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID152.07 mm157.31 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 152.07 mm và CS 2.62 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 152.07 mm, CS 2.62 mm, OD 157.31 mm và chênh lệch OD − ID 5.24 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 152.07x2.62 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 152.07x2.62 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 157.31 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.62 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 152.07 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 152 mm sẽ làm OD đổi thành 157.24 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Phiếu kiểm tra nên ghi NBR, ID 152.07 mm, CS 2.62 mm, OD 157.31 mm, số lần đo và trạng thái vòng. Cách ghi này giúp phân biệt với 145.72x2.62 mm, là size gần nhưng không cùng bộ thông số.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
133.02x2.62 mm133.022.62138.26000000000002ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.04999999999998 mm.
139.37x2.62 mm139.372.62144.61ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
145.72x2.62 mm145.722.62150.96ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
158.42x2.62 mm158.422.62163.66ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.
164.77x2.62 mm164.772.62170.01000000000002ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 145.72x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.62 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 152.07x2.62 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 152.07x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 152.07 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 157.31 mm.

Oring 152.07x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 157.31 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 152.07x2.62 mm là gì?

152.07 + 2 × 2.62 = 157.31 mm.

Phép tính ngược của Oring 152.07x2.62 mm là gì?

157.31 − 2 × 2.62 = 152.07 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Đo ID của Oring 152.07x2.62 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 152.07x2.62 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347