-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 152x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 152 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 160 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 152 mm, CS 4 mm, OD 160 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 38.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 152 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 160 mm | 152 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 152 mm | 160 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 150x4 mm | 150 | 4 | 158 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 151x4 mm | 151 | 4 | 159 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 153x4 mm | 153 | 4 | 161 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 154x4 mm | 154 | 4 | 162 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 155x4 mm | 155 | 4 | 163 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 152/4/160 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 152 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 152 + 2 × 4 = 160 mm.
Khi OD gần 160 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 152 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 152x4 mm; cột ID phải là 152 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 160 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 160 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 152 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 152x4 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 152 mm hoặc thay đổi CS 4 mm, hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và đối chiếu từng kích thước riêng.