-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 153x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 153 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 160 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 153 mm, CS 3.5 mm, OD 160 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 43.71, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 153 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 160 mm | 153 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 153 mm | 160 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 151x3.5 mm | 151 | 3.5 | 158 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 152x3.5 mm | 152 | 3.5 | 159 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 154x3.5 mm | 154 | 3.5 | 161 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 155x3.5 mm | 155 | 3.5 | 162 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 156x3.5 mm | 156 | 3.5 | 163 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 153/3.5/160 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 153 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 153 + 2 × 3.5 = 160 mm.
Khi OD gần 160 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 153 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 153x3.5 mm; cột ID phải là 153 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 160 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 160 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 153 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 153x3.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 153 mm hoặc thay đổi CS 3.5 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.