-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 153 mm không phải OD và 4.5 mm không phải bán kính của vòng. 153 mm là ID, 4.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.25 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 162 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 153 mm trong khi giữ CS 4.5 mm sẽ tạo OD 162 mm, khác OD đúng 162 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 137x4.5 mm | 137 | 4.5 | 146 | ID thấp hơn 16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 16 mm. |
| 140x4.5 mm | 140 | 4.5 | 149 | ID thấp hơn 13 mm; cùng CS; OD thấp hơn 13 mm. |
| 150x4.5 mm | 150 | 4.5 | 159 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 155x4.5 mm | 155 | 4.5 | 164 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 157x4.5 mm | 157 | 4.5 | 166 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 155x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 153 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 162 mm | 153 + 2 × 4.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 153 mm | 162 − 2 × 4.5 |
| Chênh OD − ID | 9 mm | 2 × CS |
Bộ số 153/4.5/162 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 155x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 153 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 162 mm thay vì 162 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 153/4.5/162 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.25 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 9 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 153x4.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.