Oring gioăng cao su tròn NBR size 153x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ59K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 153.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 153x4.5 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 153 mm không phải OD và 4.5 mm không phải bán kính của vòng. 153 mm là ID, 4.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.25 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 162 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 153 mm và CS 4.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 153 mm trong khi giữ CS 4.5 mm sẽ tạo OD 162 mm, khác OD đúng 162 mm một lượng 0 mm.

Quy trình đo lại Oring 153x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 4.5 mm hay không.
  3. Đo ID 153 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 162 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
137x4.5 mm1374.5146ID thấp hơn 16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 16 mm.
140x4.5 mm1404.5149ID thấp hơn 13 mm; cùng CS; OD thấp hơn 13 mm.
150x4.5 mm1504.5159ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
155x4.5 mm1554.5164ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
157x4.5 mm1574.5166ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 155x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong153 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài162 mm153 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID153 mm162 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 153x4.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 162 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 153 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 153 mm mà CS khác 4.5 mm sẽ tạo OD khác 162 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 153 mm có 0 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 153 mm sẽ làm OD đổi thành 162 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 153/4.5/162 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 155x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 153 mm và CS 4.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 153x4.5 mm

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 153x4.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 153x4.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 153 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 162 mm thay vì 162 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 153/4.5/162 mm.

Số 153 trong Oring 153x4.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 4.5 trong Oring 153x4.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.25 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 153x4.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 9 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 153x4.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347