-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 153x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 153 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 163 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Ở kích thước 153x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 153 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 163 mm | 153 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 153 mm | 163 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 150x5 mm | 150 | 5 | 160 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 152x5 mm | 152 | 5 | 162 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 154x5 mm | 154 | 5 | 164 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 155x5 mm | 155 | 5 | 165 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 157x5 mm | 157 | 5 | 167 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 153 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 163 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 153 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 153 + 2 × 5 = 163 mm.
Khi OD gần 163 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 153 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 153x5 mm; cột ID phải là 153 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 163 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 163 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 153 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 153x5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 153 mm hoặc thay đổi CS 5 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.