Oring gioăng cao su tròn NBR size 154.81x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B419K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 154.81*1.78mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 154.81x1.78 mm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 154.81 mm × 1.78 mm, không phải 158.37 mm × 1.78 mm. OD 158.37 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Quy trình đo lại Oring 154.81x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1.78 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 158.37 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Ý nghĩa riêng của ID 154.81 mm và CS 1.78 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 1.15% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 154.81 mm nhưng CS khác 1.78 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 158.37 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong154.81 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài158.37 mm154.81 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID154.81 mm158.37 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
145.29x1.78 mm145.291.78148.85ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm.
148.46x1.78 mm148.461.78152.02ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
151.64x1.78 mm151.641.78155.2ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
158x1.78 mm1581.78161.56ID cao hơn 3.19 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.19 mm.
161.16x1.78 mm161.161.78164.72ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 151.64x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 154.81x1.78 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.56 mm, không phải 1.78 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.89 mm, còn CS đầy đủ là 1.78 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 154.81x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 154.81 mm, CS 1.78 mm, OD 158.37 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 151.64x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 154.81x1.78 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 154.81x1.78 mm

Oring 154.81x1.78 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 158.37 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 154.81x1.78 mm là gì?

154.81 + 2 × 1.78 = 158.37 mm.

Phép tính ngược của Oring 154.81x1.78 mm là gì?

158.37 − 2 × 1.78 = 154.81 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.

Đo ID của Oring 154.81x1.78 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 154.81 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 154.81 mm, CS 1.78 mm và OD 158.37 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347