-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 154.81 mm × 1.78 mm, không phải 158.37 mm × 1.78 mm. OD 158.37 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
Ở size này, CS chiếm khoảng 1.15% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 154.81 mm nhưng CS khác 1.78 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 158.37 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 154.81 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 158.37 mm | 154.81 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 154.81 mm | 158.37 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 145.29x1.78 mm | 145.29 | 1.78 | 148.85 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm. |
| 148.46x1.78 mm | 148.46 | 1.78 | 152.02 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 151.64x1.78 mm | 151.64 | 1.78 | 155.2 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 158x1.78 mm | 158 | 1.78 | 161.56 | ID cao hơn 3.19 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.19 mm. |
| 161.16x1.78 mm | 161.16 | 1.78 | 164.72 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 151.64x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 154.81x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 154.81 mm, CS 1.78 mm, OD 158.37 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 151.64x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 158.37 mm là kết quả tính toán.
154.81 + 2 × 1.78 = 158.37 mm.
158.37 − 2 × 1.78 = 154.81 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Nếu số đo không khớp đủ ID 154.81 mm, CS 1.78 mm và OD 158.37 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.