-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 154 mm không phải OD và 3 mm không phải bán kính của vòng. 154 mm là ID, 3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 160 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 154 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 160 mm | 154 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 154 mm | 160 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 154 mm trong khi giữ CS 3 mm sẽ tạo OD 160 mm, khác OD đúng 160 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 151x3 mm | 151 | 3 | 157 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 152x3 mm | 152 | 3 | 158 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 153x3 mm | 153 | 3 | 159 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 154.5x3 mm | 154.5 | 3 | 160.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 155x3 mm | 155 | 3 | 161 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 154.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 154x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 154 mm, CS 3 mm hoặc OD 160 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 154 mm, CS 3 mm, OD 160 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 154.5x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.5 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 154 mm, CS 3 mm và OD 160 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.