Oring gioăng cao su tròn NBR size 154x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU86K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 154.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 154x4 mm

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 154x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 154 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 162 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 154x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID154 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD162 mm154 + 2 × 4
ID tính ngược154 mm162 − 2 × 4

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
152x4 mm1524160ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
153x4 mm1534161ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
155x4 mm1554163ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
156x4 mm1564164ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
157x4 mm1574165ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 154 – 4 – 162 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 154 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 162 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 162 − 2 × 4 = 154 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 162 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 154 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 154 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 162 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 154x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 154 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 154x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 154x4 mm là gì?

Số 154 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 154x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 154 + 2 × 4 = 162 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 154x4 mm thế nào?

Khi OD gần 162 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 154 mm.

Đo CS của Oring 154x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 154x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 154x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 154x4 mm

Hãy coi bộ số 154/4/162 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 154 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 162 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 154x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 154 mm hoặc CS 4 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347