-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 154x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 154 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 162 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Ở kích thước 154x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 154 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 162 mm | 154 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 154 mm | 162 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 152x4 mm | 152 | 4 | 160 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 153x4 mm | 153 | 4 | 161 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 155x4 mm | 155 | 4 | 163 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 156x4 mm | 156 | 4 | 164 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 157x4 mm | 157 | 4 | 165 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 154x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 154 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 154 + 2 × 4 = 162 mm.
Khi OD gần 162 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 154 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 154/4/162 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 154 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 162 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 154x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 154 mm hoặc CS 4 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.