-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 154x5 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 154 + 2 × 5 = 164 mm. Chiều ngược: 164 − 2 × 5 = 154 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 154 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 164 mm | 154 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 154 mm | 164 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
ID 154 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 10 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 150x5 mm | 150 | 5 | 160 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 152x5 mm | 152 | 5 | 162 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 153x5 mm | 153 | 5 | 163 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 155x5 mm | 155 | 5 | 165 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 157x5 mm | 157 | 5 | 167 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 153x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 154x5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 154 mm, CS 5 mm hoặc OD 164 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 164 mm và CS gần 5 mm. Phép tính ngược cho ID 154 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 164 mm nhưng CS đo khác 5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 164 mm là kết quả tính toán.
154 + 2 × 5 = 164 mm.
164 − 2 × 5 = 154 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 154x5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.