-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 155.6x6.99 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 155.6 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6.99 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 169.58 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 155.6 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6.99 mm | Số sau dấu x |
| OD | 169.58 mm | 155.6 + 2 × 6.99 |
| ID tính ngược | 155.6 mm | 169.58 − 2 × 6.99 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 155.6 mm, CS 6.99 mm, OD 169.58 mm và độ chênh OD − ID là 13.98 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 22.26, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 148.59x6.99 mm | 148.59 | 6.99 | 162.57 | ID thấp hơn 7.01 mm; cùng CS. |
| 151.77x6.99 mm | 151.77 | 6.99 | 165.75 | ID thấp hơn 3.83 mm; cùng CS. |
| 158.12x6.99 mm | 158.12 | 6.99 | 172.1 | ID cao hơn 2.52 mm; cùng CS. |
| 159.5x6.99 mm | 159.5 | 6.99 | 173.48 | ID cao hơn 3.9 mm; cùng CS. |
| 161.90x6.99 mm | 161.90 | 6.99 | 175.88 | ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 155.6x6.99 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 155.6 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 169.58 mm.
Không. 169.58 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 155.6 mm.
Tính 169.58 − 2 × 6.99; kết quả phải trở lại 155.6 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 155.6/6.99/169.58 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 155.6 mm nhận diện lòng vòng, CS 6.99 mm nhận diện thân dây và OD 169.58 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 13.98 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.52 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 155.6x6.99 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 155.6 mm hoặc CS 6.99 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.