Oring gioăng cao su tròn NBR size 155.6x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A754K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 155.60*6.99mm (AS872)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 155.6x6.99 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 155.6x6.99 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 155.6 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6.99 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 169.58 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID155.6 mmSố trước dấu x
CS6.99 mmSố sau dấu x
OD169.58 mm155.6 + 2 × 6.99
ID tính ngược155.6 mm169.58 − 2 × 6.99

Ý nghĩa riêng của ID 155.6 mm và CS 6.99 mm

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 155.6 mm, CS 6.99 mm, OD 169.58 mm và độ chênh OD − ID là 13.98 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 22.26, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Cách đo lại Oring 155.6x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 155.6 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 6.99 mm.
  4. Đo OD và so với 169.58 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 169.58 − 2 × 6.99 = 155.6 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 155.6x6.99 mm

  • Nhầm OD thành ID: 169.58 mm là OD; ID đúng là 155.6 mm, chênh 13.98 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 155.6 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 155.6 mm và CS 6.99 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
148.59x6.99 mm148.596.99162.57ID thấp hơn 7.01 mm; cùng CS.
151.77x6.99 mm151.776.99165.75ID thấp hơn 3.83 mm; cùng CS.
158.12x6.99 mm158.126.99172.1ID cao hơn 2.52 mm; cùng CS.
159.5x6.99 mm159.56.99173.48ID cao hơn 3.9 mm; cùng CS.
161.90x6.99 mm161.906.99175.88ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 155.6x6.99 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 155.6 mm và CS 6.99 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 155.6x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR size 155.6x6.99 mm là gì?

Đó là ID 155.6 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 169.58 mm.

OD của Oring 155.6x6.99 mm có phải là ID không?

Không. 169.58 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 155.6 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 155.6x6.99 mm thế nào?

Tính 169.58 − 2 × 6.99; kết quả phải trở lại 155.6 mm.

Đo CS của Oring 155.6x6.99 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 155.6x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 155.6x6.99 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 155.6x6.99 mm

Hãy coi bộ số 155.6/6.99/169.58 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 155.6 mm nhận diện lòng vòng, CS 6.99 mm nhận diện thân dây và OD 169.58 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 13.98 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.52 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 155.6x6.99 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 155.6 mm hoặc CS 6.99 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347