Oring gioăng cao su tròn NBR size 155x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BN67K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 155.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 155x3.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 155x3.5 mm, trong đó ID = 155 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 162 mm. Bộ ba 155 – 3.5 – 162 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 155 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.5 mm.
  4. Đo OD và so với 162 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 162 − 2 × 3.5 = 155 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID155 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD162 mm155 + 2 × 3.5
ID tính ngược155 mm162 − 2 × 3.5

Vì sao size 155x3.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 155 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.26%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 155x3.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 162 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
152x3.5 mm1523.5159ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
153x3.5 mm1533.5160ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
154x3.5 mm1543.5161ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
156x3.5 mm1563.5163ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
158x3.5 mm1583.5165ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 155 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 162 mm luôn bằng đường kính lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 155x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 155x3.5 mm là gì?

Số 155 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 155x3.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 155 + 2 × 3.5 = 162 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 155x3.5 mm thế nào?

Khi OD gần 162 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 155 mm.

Đo CS của Oring 155x3.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 155x3.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 155x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 155x3.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 155x3.5 mm; cột ID phải là 155 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 162 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 162 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 155 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 162 mm của size hiện tại được tính từ ID 155 mm và CS 3.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347