Oring gioăng cao su tròn NBR size 155x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ62K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 155.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 155x4.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 155x4.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 155 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 164 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Ý nghĩa riêng của ID 155 mm và CS 4.5 mm

ID 155 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.90%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID155 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD164 mm155 + 2 × 4.5
ID tính ngược155 mm164 − 2 × 4.5

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
140x4.5 mm1404.5149ID thấp hơn 15 mm; cùng CS.
150x4.5 mm1504.5159ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.
153x4.5 mm1534.5162ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
157x4.5 mm1574.5166ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
160x4.5 mm1604.5169ID cao hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Cách đo lại Oring 155x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 155 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 164 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 155x4.5 mm

  • Đảo thứ tự: 155x4.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 164 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 4.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 155 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 164 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring 155x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 155x4.5 mm là gì?

Số 155 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 155x4.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 155 + 2 × 4.5 = 164 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 155x4.5 mm thế nào?

Khi OD gần 164 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 155 mm.

Đo CS của Oring 155x4.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 155x4.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 155x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 155x4.5 mm

Hãy coi bộ số 155/4.5/164 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 155 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 164 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 155x4.5 mm được nhận diện bằng ID 155 mm, CS 4.5 mm và OD 164 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4.5 mm hoặc ID gần 155 mm, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347