-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 155x4 mm, trong đó ID = 155 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 163 mm. Bộ ba 155 – 4 – 163 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 155 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 163 mm | 155 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 155 mm | 163 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 155 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 155 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 163 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 153x4 mm | 153 | 4 | 161 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 154x4 mm | 154 | 4 | 162 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 156x4 mm | 156 | 4 | 164 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 157x4 mm | 157 | 4 | 165 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 158x4 mm | 158 | 4 | 166 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 155 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 163 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 155 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 155 + 2 × 4 = 163 mm.
Khi OD gần 163 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 155 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 155 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 163 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 155 + 2 × 4 = 163 mm và 163 − 2 × 4 = 155 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 155x4 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.