-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 156x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 156 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 162 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 156x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 156 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 162 mm | 156 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 156 mm | 162 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 154x3 mm | 154 | 3 | 160 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 154.5x3 mm | 154.5 | 3 | 160.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 155x3 mm | 155 | 3 | 161 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 157x3 mm | 157 | 3 | 163 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 158x3 mm | 158 | 3 | 164 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 156 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 162 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 156 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 156 + 2 × 3 = 162 mm.
Khi OD gần 162 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 156 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 156x3 mm; cột ID phải là 156 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 162 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 162 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 156 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 156x3 mm được nhận diện bằng ID 156 mm, CS 3 mm và OD 162 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 156 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.