Oring gioăng cao su tròn NBR size 156x6 mm

Mã sản phẩm: 11B11HK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 156.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 156x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 156x6 mm, trong đó ID = 156 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 168 mm. Bộ ba 156 – 6 – 168 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Ý nghĩa riêng của ID 156 mm và CS 6 mm

Ở kích thước 156x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Cách đo lại Oring 156x6 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 156 + 2 × 6 = 168 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID156 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD168 mm156 + 2 × 6
ID tính ngược156 mm168 − 2 × 6

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 156x6 mm

  • Chỉ đo OD: 168 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 156 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 156 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 168 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
154x6 mm1546166ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
155x6 mm1556167ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
155.5x6 mm155.56167.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
157x6 mm1576169ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
158x6 mm1586170ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 156 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 168 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 156x6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 156x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 156x6 mm là gì?

Đó là ID 156 mm × CS 6 mm; OD tính được là 168 mm.

OD của Oring 156x6 mm có phải là ID không?

Không. 168 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 156 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 156x6 mm thế nào?

Tính 168 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 156 mm.

Đo CS của Oring 156x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 156x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 156x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 156x6 mm

Hãy coi bộ số 156/6/168 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 156 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 168 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 156 mm, CS là 6 mm và OD là 168 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh sách Oring theo ID và CS cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347