-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 156x6 mm, trong đó ID = 156 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 168 mm. Bộ ba 156 – 6 – 168 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Ở kích thước 156x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 156 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 168 mm | 156 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 156 mm | 168 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 154x6 mm | 154 | 6 | 166 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 155x6 mm | 155 | 6 | 167 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 155.5x6 mm | 155.5 | 6 | 167.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 157x6 mm | 157 | 6 | 169 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 158x6 mm | 158 | 6 | 170 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 156 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 168 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 156 mm × CS 6 mm; OD tính được là 168 mm.
Không. 168 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 156 mm.
Tính 168 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 156 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 156/6/168 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 156 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 168 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Với sản phẩm này, ID là 156 mm, CS là 6 mm và OD là 168 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh sách Oring theo ID và CS cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.