-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 157x4.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 157 mm mô tả phần lòng vòng, CS 4.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 166 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 9 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 157 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 166 mm | 157 + 2 × 4.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 157 mm | 166 − 2 × 4.5 |
| Chênh OD − ID | 9 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 34.89. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 157 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo OD 166 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 150x4.5 mm | 150 | 4.5 | 159 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 153x4.5 mm | 153 | 4.5 | 162 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 155x4.5 mm | 155 | 4.5 | 164 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 160x4.5 mm | 160 | 4.5 | 169 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 172x4.5 mm | 172 | 4.5 | 181 | ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 155x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 157/4.5/166 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 155x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên. Làm tròn ID thành 157 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 166 mm thay vì 166 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 157/4.5/166 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.25 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 9 mm.
OD sẽ khác 166 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Để so sánh size 157x4.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.