Oring gioăng cao su tròn NBR size 157x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ67K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 157.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 157x4.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 157x4.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 157 mm mô tả phần lòng vòng, CS 4.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 166 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 9 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 157x4.5 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 166 − 2 × 4.5 phải trả về 157 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong157 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài166 mm157 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID157 mm166 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 157 mm và CS 4.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 34.89. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 157 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo OD 166 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 157x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 157 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 4.5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 166 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
150x4.5 mm1504.5159ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm.
153x4.5 mm1534.5162ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
155x4.5 mm1554.5164ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
160x4.5 mm1604.5169ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
172x4.5 mm1724.5181ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 155x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 157/4.5/166 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 155x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 4.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 157x4.5 mm

Có thể làm tròn 157x4.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 157 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 166 mm thay vì 166 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 157/4.5/166 mm.

Số 157 trong Oring 157x4.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 4.5 trong Oring 157x4.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.25 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 157x4.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 9 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 166 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 157x4.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347