-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 157x4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 157 mm, CS bằng 4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 165 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 157 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 165 mm | 157 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 157 mm | 165 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 157 mm trong khi giữ CS 4 mm sẽ tạo OD 165 mm, khác OD đúng 165 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 154x4 mm | 154 | 4 | 162 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 155x4 mm | 155 | 4 | 163 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 156x4 mm | 156 | 4 | 164 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 158x4 mm | 158 | 4 | 166 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 159x4 mm | 159 | 4 | 167 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 156x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 157x4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 165 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 157 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 165 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 165 mm là kết quả tính toán.
157 + 2 × 4 = 165 mm.
165 − 2 × 4 = 157 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Size hiện tại có ID 157 mm và CS 4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.