Oring gioăng cao su tròn NBR size 158.12x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A597K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 158.12*5.33mm (AS362)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 158.12x5.33 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 158.12x5.33 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 158.12 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.33 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 168.78 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Ý nghĩa riêng của ID 158.12 mm và CS 5.33 mm

ID 158.12 mm và CS 5.33 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 168.78 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Cách đo lại Oring 158.12x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 158.12 + 2 × 5.33 = 168.78 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID158.12 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD168.78 mm158.12 + 2 × 5.33
ID tính ngược158.12 mm168.78 − 2 × 5.33

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 158.12x5.33 mm

  • Nhầm OD thành ID: 168.78 mm là OD; ID đúng là 158.12 mm, chênh 10.66 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 158.12 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 158.12 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
149.23x5.33 mm149.235.33159.89ID thấp hơn 8.89 mm; cùng CS.
151.77x5.33 mm151.775.33162.43ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
155x5.33 mm1555.33165.66ID thấp hơn 3.12 mm; cùng CS.
161.3x5.33 mm161.35.33171.96ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.
164.47x5.33 mm164.475.33175.13ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 158.12 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 168.78 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 158.12x5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5.33 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 158.12x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 158.12x5.33 mm là gì?

Số 158.12 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 158.12x5.33 mm có phải là ID không?

OD bằng 158.12 + 2 × 5.33 = 168.78 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 158.12x5.33 mm thế nào?

Khi OD gần 168.78 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 158.12 mm.

Đo CS của Oring 158.12x5.33 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 158.12x5.33 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 158.12x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 158.12x5.33 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 158.12 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 168.78 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 158.12 + 2 × 5.33 = 168.78 mm và 168.78 − 2 × 5.33 = 158.12 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.12 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 158.12 mm, CS là 5.33 mm và OD là 168.78 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347