-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 158.12x5.33 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 158.12 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.33 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 168.78 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
ID 158.12 mm và CS 5.33 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 168.78 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 158.12 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 168.78 mm | 158.12 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 158.12 mm | 168.78 − 2 × 5.33 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 149.23x5.33 mm | 149.23 | 5.33 | 159.89 | ID thấp hơn 8.89 mm; cùng CS. |
| 151.77x5.33 mm | 151.77 | 5.33 | 162.43 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 155x5.33 mm | 155 | 5.33 | 165.66 | ID thấp hơn 3.12 mm; cùng CS. |
| 161.3x5.33 mm | 161.3 | 5.33 | 171.96 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 164.47x5.33 mm | 164.47 | 5.33 | 175.13 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 158.12 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 168.78 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 158.12 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 158.12 + 2 × 5.33 = 168.78 mm.
Khi OD gần 168.78 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 158.12 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 158.12 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 168.78 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 158.12 + 2 × 5.33 = 168.78 mm và 168.78 − 2 × 5.33 = 158.12 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.12 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 158.12 mm, CS là 5.33 mm và OD là 168.78 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.