-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 158.42x2.62 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 158.42 mm; số đứng sau là tiết diện dây 2.62 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 163.66 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 158.42 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.62 mm | Số sau dấu x |
| OD | 163.66 mm | 158.42 + 2 × 2.62 |
| ID tính ngược | 158.42 mm | 163.66 − 2 × 2.62 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 158.42 mm, CS 2.62 mm, OD 163.66 mm và độ chênh OD − ID là 5.24 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 60.47, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 145.72x2.62 mm | 145.72 | 2.62 | 150.96 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 152.07x2.62 mm | 152.07 | 2.62 | 157.31 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 164.77x2.62 mm | 164.77 | 2.62 | 170.01 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 171.12x2.62 mm | 171.12 | 2.62 | 176.36 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 177.47x2.62 mm | 177.47 | 2.62 | 182.71 | ID cao hơn 19.05 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 158.42 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 163.66 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 158.42 mm × CS 2.62 mm; OD tính được là 163.66 mm.
Không. 163.66 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 158.42 mm.
Tính 163.66 − 2 × 2.62; kết quả phải trở lại 158.42 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 158.42x2.62 mm; cột ID phải là 158.42 mm; cột CS phải là 2.62 mm; phép tính OD phải cho đúng 163.66 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 5.24 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2.62 mm. Nếu số đo ngoài gần 163.66 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 158.42 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 6.35 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 158.42x2.62 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 158.42 mm, CS 2.62 mm với các size khác và tránh nhầm OD 163.66 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.