-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 158x3.5 mm, trong đó ID = 158 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 165 mm. Bộ ba 158 – 3.5 – 165 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 158 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 165 mm | 158 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 158 mm | 165 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 158 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 158 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 165 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 155x3.5 mm | 155 | 3.5 | 162 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 156x3.5 mm | 156 | 3.5 | 163 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 159x3.5 mm | 159 | 3.5 | 166 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 160x3.5 mm | 160 | 3.5 | 167 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 161x3.5 mm | 161 | 3.5 | 168 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 158 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 165 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 158 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 165 mm.
Không. 165 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 158 mm.
Tính 165 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 158 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 158 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 165 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 158 + 2 × 3.5 = 165 mm và 165 − 2 × 3.5 = 158 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 158x3.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 158 mm hoặc thay đổi CS 3.5 mm, hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và đối chiếu từng kích thước riêng.