-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 158x5 mm, trong đó ID = 158 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 168 mm. Bộ ba 158 – 5 – 168 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
ID 158 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 3.16%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 158 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 168 mm | 158 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 158 mm | 168 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 155x5 mm | 155 | 5 | 165 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 157x5 mm | 157 | 5 | 167 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 159x5 mm | 159 | 5 | 169 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 160x5 mm | 160 | 5 | 170 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 161x5 mm | 161 | 5 | 171 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 158/5/168 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 158 mm × CS 5 mm; OD tính được là 168 mm.
Không. 168 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 158 mm.
Tính 168 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 158 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 158 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 168 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 158 + 2 × 5 = 168 mm và 168 − 2 × 5 = 158 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 158x5 mm được nhận diện bằng ID 158 mm, CS 5 mm và OD 168 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5 mm hoặc ID gần 158 mm, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring để tra cứu thêm trước khi chọn.