Oring gioăng cao su tròn NBR size 159.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A688K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 159.30*5.70mm (G-160)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 159.3x5.7 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Với size 159.3x5.7 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.85 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 11.4 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 170.70000000000002 mm để xác minh lại ID 159.3 mm và CS 5.7 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong159.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài170.70000000000002 mm159.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID159.3 mm170.70000000000002 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 159.3x5.7 mm

  • Nhầm OD thành ID: 170.70000000000002 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 159.3 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 159.3 mm mà CS khác 5.7 mm sẽ tạo OD khác 170.70000000000002 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 159.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 159 mm sẽ làm OD đổi thành 170.4 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 159.3 mm và CS 5.7 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 159.3 và 5.7 mm.

Quy trình đo lại Oring 159.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 159.3 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.7 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 170.70000000000002 mm.
  5. Tính ngược 170.70000000000002 − 2 × 5.7 = 159.3 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ba bước quyết định có giữ tên 159.3x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 159.3 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 170.70000000000002 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
149.3x5.7 mm149.35.7160.70000000000002ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
149.6x5.7 mm149.65.7161ID thấp hơn 9.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.70000000000002 mm.
154.3x5.7 mm154.35.7165.70000000000002ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
164.3x5.7 mm164.35.7175.70000000000002ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
169.3x5.7 mm169.35.7180.70000000000002ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 154.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 159.3x5.7 mm

Số 159.3 trong Oring 159.3x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.7 trong Oring 159.3x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 159.3x5.7 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 170.70000000000002 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 170.70000000000002 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 159.3 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 159.3x5.7 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 159.3x5.7 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 159 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 170.4 mm thay vì 170.70000000000002 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 159.3x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347