-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 159.5x6.99 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 159.5 mm, CS 6.99 mm và OD 173.48 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6.99 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 13.98 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Tên size chỉ ghi 159.5x6.99 mm, nhưng OD 173.48 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 159.5 mm mà OD không gần 173.48 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 159.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 173.48 mm | 159.5 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 159.5 mm | 173.48 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 151.77x6.99 mm | 151.77 | 6.99 | 165.75 | ID thấp hơn 7.73 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.73 mm. |
| 155.6x6.99 mm | 155.6 | 6.99 | 169.57999999999998 | ID thấp hơn 3.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.90000000000002 mm. |
| 158.12x6.99 mm | 158.12 | 6.99 | 172.1 | ID thấp hơn 1.38 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.38 mm. |
| 161.9x6.99 mm | 161.9 | 6.99 | 175.88 | ID cao hơn 2.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.4 mm. |
| 164.47x6.99 mm | 164.47 | 6.99 | 178.45 | ID cao hơn 4.97 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.97 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 158.12x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.38 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 159.5x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 158.12x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Size hiện tại có ID 159.5 mm và CS 6.99 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.