Oring gioăng cao su tròn NBR size 159x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BN52K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 159.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 159x3.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 159 mm, CS 3.5 mm và OD 166 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 159” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong159 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài166 mm159 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID159 mm166 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 159x3.5 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 159x3.5 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 166 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.5 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 159 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 159 mm sẽ làm OD đổi thành 166 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 159 mm và CS 3.5 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 7 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 166 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 159x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.5 mm hay không.
  3. Đo ID 159 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 166 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
155x3.5 mm1553.5162ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
156x3.5 mm1563.5163ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
158x3.5 mm1583.5165ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
160x3.5 mm1603.5167ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
161x3.5 mm1613.5168ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 158x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 159x3.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 159x3.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 166 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 159 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 166 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 159x3.5 mm

OD 166 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 159x3.5 mm?

Ghi NBR, ID 159 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 166 mm.

Oring 159x3.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 166 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 159x3.5 mm là gì?

159 + 2 × 3.5 = 166 mm.

Phép tính ngược của Oring 159x3.5 mm là gì?

166 − 2 × 3.5 = 159 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 159x3.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347