Oring gioăng cao su tròn NBR size 159x5 mm

Mã sản phẩm: 11BW84K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 159.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 159x5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 159x5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 159 mm là kích thước lòng vòng, còn 5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 169 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID159 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD169 mm159 + 2 × 5
ID tính ngược159 mm169 − 2 × 5

Vì sao size 159x5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 159x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 159 + 2 × 5 = 169 mm.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 169 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 159 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 159 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 169 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
157x5 mm1575167ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
158x5 mm1585168ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
160x5 mm1605170ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
161x5 mm1615171ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
162x5 mm1625172ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 159/5/169 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 159 mm và CS 5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 159x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 159x5 mm là gì?

Đó là ID 159 mm × CS 5 mm; OD tính được là 169 mm.

OD của Oring 159x5 mm có phải là ID không?

Không. 169 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 159 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 159x5 mm thế nào?

Tính 169 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 159 mm.

Đo CS của Oring 159x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 159x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 159x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 159x5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 159x5 mm; cột ID phải là 159 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 169 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 169 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 159 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 159 mm, CS là 5 mm và OD là 169 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục vòng đệm Oring cao su cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347