-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 15x1.8 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 15 mm là đường kính trong và 1.8 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 18.6 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 15 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1.8 mm | Số sau dấu x |
| OD | 18.6 mm | 15 + 2 × 1.8 |
| ID tính ngược | 15 mm | 18.6 − 2 × 1.8 |
ID 15 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 1.8 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 12.00%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 12.5x1.8 mm | 12.5 | 1.8 | 16.1 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS. |
| 13.2x1.8 mm | 13.2 | 1.8 | 16.8 | ID thấp hơn 1.8 mm; cùng CS. |
| 14x1.8 mm | 14 | 1.8 | 17.6 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 16x1.8 mm | 16 | 1.8 | 19.6 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 17x1.8 mm | 17 | 1.8 | 20.6 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 15/1.8/18.6 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 15 mm × CS 1.8 mm; OD tính được là 18.6 mm.
Không. 18.6 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 15 mm.
Tính 18.6 − 2 × 1.8; kết quả phải trở lại 15 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 15 mm, CS 1.8 mm và OD danh nghĩa 18.6 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 15 + 2 × 1.8 = 18.6 mm và 18.6 − 2 × 1.8 = 15 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3.6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 15 mm, CS là 1.8 mm và OD là 18.6 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.