Oring gioăng cao su tròn NBR size 15x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11A175K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 15.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 15x2.5 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 15x2.5 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 15 + 2 × 2.5 = 20 mm. Chiều ngược: 20 − 2 × 2.5 = 15 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Quy trình đo lại Oring 15x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 15 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 20 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ý nghĩa riêng của ID 15 mm và CS 2.5 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.25 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 15 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 20 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong15 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài20 mm15 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID15 mm20 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
13.5x2.5 mm13.52.518.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
14x2.5 mm142.519ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
14.5x2.5 mm14.52.519.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
15.5x2.5 mm15.52.520.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
16x2.5 mm162.521ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 14.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 15x2.5 mm

  • Ghi “đường kính 15 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 15 mm và OD 20 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 15 mm, CS 2.5 mm, OD 20 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 14.5x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 15x2.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 15x2.5 mm

Đúng kích thước 15x2.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 15x2.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 15 mm, CS 2.5 mm, OD 20 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 15x2.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 15 mm đứng trước, CS 2.5 mm đứng sau; OD tính được là 20 mm.

OD của Oring 15x2.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 15 + 2 × 2.5 = 20 mm.

Có thể dùng 20 mm làm ID của Oring 15x2.5 mm không?

Không. 20 mm là OD, còn ID đúng là 15 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 15x2.5 mm thế nào?

Tính 20 − 2 × 2.5; kết quả phải trở về 15 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 15x2.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347