-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 15x2.65 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.325 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.3 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 20.3 mm để xác minh lại ID 15 mm và CS 2.65 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 15 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.65 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 20.3 mm | 15 + 2 × 2.65 |
| Kiểm tra ngược ID | 15 mm | 20.3 − 2 × 2.65 |
| Chênh OD − ID | 5.3 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 5.66. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 15 mm đi cùng CS 2.65 mm và tạo OD 20.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 14x2.65 mm | 14 | 2.65 | 19.3 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 16x2.65 mm | 16 | 2.65 | 21.3 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 17x2.65 mm | 17 | 2.65 | 22.3 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 18x2.65 mm | 18 | 2.65 | 23.3 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 19x2.65 mm | 19 | 2.65 | 24.3 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 14x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 15 mm và OD 20.3 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Khoảng cách tới size tham chiếu 14x2.65 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
So đồng thời ID 15 mm, CS 2.65 mm, OD 20.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 15 mm đứng trước, CS 2.65 mm đứng sau; OD tính được là 20.3 mm.
OD danh nghĩa bằng 15 + 2 × 2.65 = 20.3 mm.
Không. 20.3 mm là OD, còn ID đúng là 15 mm.
Tính 20.3 − 2 × 2.65; kết quả phải trở về 15 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 15x2.65 mm.