-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 15x2 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 15 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2 mm mô tả độ dày thân dây và OD 19 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 4 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 15 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 19 mm | 15 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 15 mm | 19 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 13.33% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 15 mm nhưng CS khác 2 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 19 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 13.5x2 mm | 13.5 | 2 | 17.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 14x2 mm | 14 | 2 | 18 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 14.5x2 mm | 14.5 | 2 | 18.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 15.5x2 mm | 15.5 | 2 | 19.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 16x2 mm | 16 | 2 | 20 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 14.5x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 15x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 15 mm, CS 2 mm hoặc OD 19 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 14.5x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Ghi NBR, ID 15 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 19 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 19 mm là kết quả tính toán.
15 + 2 × 2 = 19 mm.
19 − 2 × 2 = 15 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 15x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.