Oring gioăng cao su tròn NBR size 15x3 mm

Mã sản phẩm: 11BD95K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 15.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 15x3 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 15x3 mm, trong đó ID = 15 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 21 mm. Bộ ba 15 – 3 – 21 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID15 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD21 mm15 + 2 × 3
ID tính ngược15 mm21 − 2 × 3

Ý nghĩa riêng của ID 15 mm và CS 3 mm

ID 15 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 20.00%, cho thấy tiết diện chiếm tỷ lệ đáng kể so với lỗ trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Cách đo lại Oring 15x3 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 15 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3 mm.
  4. Đo OD và so với 21 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 21 − 2 × 3 = 15 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 15x3 mm

  • Đảo thứ tự: 15x3 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 21 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 15 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 21 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
14x3 mm14320ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
14.5x3 mm14.5320.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
15.5x3 mm15.5321.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
16x3 mm16322ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
16.5x3 mm16.5322.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 15x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring 15x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 15x3 mm là gì?

Số 15 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 15x3 mm có phải là ID không?

OD bằng 15 + 2 × 3 = 21 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 15x3 mm thế nào?

Khi OD gần 21 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 15 mm.

Đo CS của Oring 15x3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 15x3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 15x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 15x3 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 15 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 21 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 15 + 2 × 3 = 21 mm và 21 − 2 × 3 = 15 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 15x3 mm được nhận diện bằng ID 15 mm, CS 3 mm và OD 21 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 15 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347