-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 15x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 15 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 25 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 15 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 25 mm | 15 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 15 mm | 25 − 2 × 5 |
Ở kích thước 15x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 13x5 mm | 13 | 5 | 23 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 14x5 mm | 14 | 5 | 24 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 16x5 mm | 16 | 5 | 26 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 17x5 mm | 17 | 5 | 27 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 18x5 mm | 18 | 5 | 28 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 15x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 15 mm × CS 5 mm; OD tính được là 25 mm.
Không. 25 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 15 mm.
Tính 25 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 15 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 15 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 25 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 15 + 2 × 5 = 25 mm và 25 − 2 × 5 = 15 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 15x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 15 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 25 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.