Oring gioăng cao su tròn NBR size 16.36x2.21 mm

Mã sản phẩm: 11A104K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 16.36*2.21mm (BS908)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 16.36x2.21 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 16.36x2.21 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 16.36 mm, CS là 2.21 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 20.78 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 16.36 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2.21 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 20.78 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID16.36 mmSố trước dấu x
CS2.21 mmSố sau dấu x
OD20.78 mm16.36 + 2 × 2.21
ID tính ngược16.36 mm20.78 − 2 × 2.21

Vì sao size 16.36x2.21 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 16.36x2.21 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.21 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4.42 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 20.78 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.21 mm.
  • Chỉ đo ID: 16.36 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 16.36 mm và CS 2.21 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
16x2 mm16220ID thấp hơn 0.36 mm; CS thấp hơn 0.21 mm.
16.5x2 mm16.5220.5ID cao hơn 0.14 mm; CS thấp hơn 0.21 mm.
16.3x2.4 mm16.32.421.1ID thấp hơn 0.06 mm; CS cao hơn 0.19 mm.
16.6x2.4 mm16.62.421.4ID cao hơn 0.24 mm; CS cao hơn 0.19 mm.
16.5x2.5 mm16.52.521.5ID cao hơn 0.14 mm; CS cao hơn 0.29 mm.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 16.36x2.21 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 2.21 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 16.36/2.21/20.78 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 16.36x2.21 mm

Cách đọc Oring NBR size 16.36x2.21 mm là gì?

Đó là ID 16.36 mm × CS 2.21 mm; OD tính được là 20.78 mm.

OD của Oring 16.36x2.21 mm có phải là ID không?

Không. 20.78 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 16.36 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 16.36x2.21 mm thế nào?

Tính 20.78 − 2 × 2.21; kết quả phải trở lại 16.36 mm.

Đo CS của Oring 16.36x2.21 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 16.36x2.21 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 16.36x2.21 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 16.36x2.21 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 16.36x2.21 mm; cột ID phải là 16.36 mm; cột CS phải là 2.21 mm; phép tính OD phải cho đúng 20.78 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 4.42 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2.21 mm. Nếu số đo ngoài gần 20.78 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 16.36 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.06 mm ở ID và 0.19 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 20.78 mm của size hiện tại được tính từ ID 16.36 mm và CS 2.21 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347