Oring gioăng cao su tròn NBR size 16.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11BD99K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 16.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 16.5x3 mm trước khi chọn và lắp

Size 16.5x3 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 16.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 22.5 mm. Bộ ba 16.5 – 3 – 22.5 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 16.5 mm và CS 3 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 16.5 mm, CS 3 mm, OD 22.5 mm và chênh lệch OD − ID 6 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 16.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 16.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 22.5 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
15x3 mm15321ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
15.5x3 mm15.5321.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
16x3 mm16322ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
17x3 mm17323ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
17.5x3 mm17.5323.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 16x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong16.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài22.5 mm16.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID16.5 mm22.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 16.5x3 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 22.5 − 2 × 3 phải trả về 16.5 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 16.5x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 16.5 mm, CS 3 mm hoặc OD 22.5 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 16x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 16.5 mm và CS 3 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 16.5x3 mm

Phép tính ngược của Oring 16.5x3 mm là gì?

22.5 − 2 × 3 = 16.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.

Đo ID của Oring 16.5x3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 16.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 22.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 16.5x3 mm?

Ghi NBR, ID 16.5 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 22.5 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 16.5x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347