-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 160x3.5 mm, trong đó ID = 160 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 167 mm. Bộ ba 160 – 3.5 – 167 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 160 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 167 mm | 160 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 160 mm | 167 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 160 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 160 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 167 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 158x3.5 mm | 158 | 3.5 | 165 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 159x3.5 mm | 159 | 3.5 | 166 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 161x3.5 mm | 161 | 3.5 | 168 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 162x3.5 mm | 162 | 3.5 | 169 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 163x3.5 mm | 163 | 3.5 | 170 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 160 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 167 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 160 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 167 mm.
Không. 167 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 160 mm.
Tính 167 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 160 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 160/3.5/167 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 160 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 167 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 160 × 3.5 mm và OD 167 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.